lép kẹp

  1. Nh. Lép, ngh.2: Bụng lép kẹp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lép kẹp"

lép kẹp
Bụng nó lép kẹp vì chưa ăn sáng.