lép kẹp

Học thuật
Thân thiện
lép kẹp

Bụng nó lép kẹp vì chưa ăn sáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trống rỗng, xẹp lép: Dùng để miêu tả trạng thái của một vật chứa (như túi, bụng) khi bên trong không hoặc rất ít, khiến trở nên mềm, xẹp, không căng phồng.
    • Đói meo, đói cồn cào: (Nghĩa bóng, thông tục) Dùng để miêu tả cảm giác bụng rỗng, rất đói.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi mua sắm, túi tiền của anh ấy lép kẹp. (Túi tiền của anh ấy trống rỗng sau khi mua sắm.)
    • Bụng tôi lép kẹp chưa ăn từ sáng. (Bụng tôi đói meo chưa ăn từ sáng.)
    • Chiếc bao tải lép kẹp nằm một góc nhà. (Chiếc bao tải xẹp lép nằmmột góc nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bụng lép kẹp": Cụm từ rất phổ biến, nhấn mạnh tình trạng bụng rỗng, đói.
    • Làm việc cả ngày, ai cũng về nhà với bụng lép kẹp.
  • "Túi lép kẹp": Cụm từ thường dùng để chỉ tình trạng hết tiền, không còn trong túi.
    • Cuối tháng, sinh viên nào cũng than túi lép kẹp.
Biến thể từ gần giống
  • Lép (tính từ): Xẹp, không đầy (thường dùng cho hạt lúa, trái cây kém phát triển; hoặc nghĩa rộng không nội dung, sức lực).
    • Hạt lúa bị lép.
    • Anh ta trả lời một câu nghe rất lép. (Câu trả lời thiếu thuyết phục, không sức nặng).
  • Xẹp lép (tính từ): Gần như đồng nghĩa với "lép kẹp", nhấn mạnh trạng thái xẹp xuống.
    • Quả bóng đã xẹp lép.
Từ đồng nghĩa
  • Rỗng tuếch: Hoàn toàn trống rỗng, không bên trong.
  • Xẹp lẹp: (Thông tục) Trạng thái xẹp hẳn xuống.
  • Đói lả: Đói đến mức mệt lả, không còn sức.
Các cụm từ liên quan
  • Lép vế (thành ngữ): Ở vị trí thấp kém, kém cỏi hơn người khác.
    • Công ty nhỏ thường lép vế trong cuộc cạnh tranh.
  • Lép bép (từ tượng thanh): Âm thanh nhỏ, giòn phát ra khi bước lên vật khô hoặc khi nhai.
    • Tiếng khô kêu lép bép dưới chân.
Thành ngữ liên quan
  • Đói lòng, lép bụng: (Thành ngữ) Chỉ tình trạng nghèo đói, thiếu thốn.
    • Thời buổi khó khăn, nhiều người phải chịu cảnh đói lòng, lép bụng.
lép kẹp

Bụng nó lép kẹp vì chưa ăn sáng.

  1. Nh. Lép, ngh.2: Bụng lép kẹp.

Từ gần giống

Từ chứa "lép kẹp"